acupuncteur

Học thuật
Thân thiện
acupuncteur

L'acupuncteur insère de fines aiguilles dans le dos du patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy thuốc châm cứu: Một người hành nghề y học cổ truyền, chuyên thực hiện việc chữa bệnh hoặc giảm đau bằng cách châm những cây kim mỏng vào các huyệt đạo cụ thể trên cơ thể bệnh nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon ami consulte un acupuncteur pour ses douleurs chroniques. (Bạn tôi đi khám một thầy thuốc châm cứu những cơn đau mãn tính của anh ấy.)
    • L'acupuncteur a expliqué le principe des méridiens énergétiques. (Thầy thuốc châm cứu đã giải thích nguyêncủa các kinh mạch năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "acupuncteur traditionnel": thầy thuốc châm cứu theo truyền thống.
    • Il préfère un acupuncteur traditionnel formé en Asie. (Anh ấy thích một thầy thuốc châm cứu truyền thống được đào tạochâu Á hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Acupuncture (n.f): phương pháp châm cứu, kỹ thuật chữa bệnh bằng kim châm.
    • L'acupuncture est une médecine ancestrale. (Châm cứumột nền y học cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Praticien en acupuncture: người hành nghề châm cứu.
  • Thérapeute en acupuncture: nhà trị liệu bằng châm cứu.
acupuncteur

L'acupuncteur insère de fines aiguilles dans le dos du patient.

danh từ
  1. (y học) thầy thuốc châm cứu

Từ gần giống