adaptation

/,ædæ /'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thích nghi, sự thích ứng
    • Faculté d'adaptation
      khả năng thích nghi
    • Adaptation à la lumière/à l'obscurité
      sự thích nghi với ánh sáng/bóng tối
    • Le mimétisme est une forme de l'adaptation
      sự bắt chướcmột hình thức thích nghi
  2. (văn học) sân khấu sự cải biên; sự phóng tác, bản phóng tác
    • Les adaptations de Shakespeare par Ducis
      những tác phẩm của Shakespeare được Ducis phóng tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "adaptation"

Từ có nhắc đến "adaptation"

adaptation
L'adaptation d'un animal à son environnement est essentielle pour sa survie.