adaptation

/,ædæ /'teiʃn/
danh từ
  1. sự tra vào, sự lắp vào
  2. sự phỏng theo, sự sửa lại cho hợp
  3. tài liệu viết phỏng theo, tài liệu sửa lại cho hợp
  4. sự thích nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "adaptation"

adaptation
The pupil of the eye undergoes adaptation in dim light.