adaxial

Adjective
  1. hướng trục, gần trục, bên trục, dính trục
    • the upper side of a leaf is known as the adaxial surface
      mặt phía trên của chiếc được biết đến như là mặt hướng về phía trục trung tâm/ mặt hướng trục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

adaxial
The adaxial surface of the leaf is smooth and green.