adhésion

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sự dính kết
    • Force d'adhésion
      lực dính kết
  2. sự tán thành
    • Donner/refuser son adhésion à un projet
      tán thành/không tán thành một dự án
    • Le projet a recueilli une très large adhésion auprès du public
      dự án đã được sự tán thành rất rộng rãi của công chúng
  3. sự gia nhập
    • L'adhésion à un syndicat
      sự gia nhập một nghiệp đoàn
    • L'adhésion d'un nouveau pays à la C.E.E.
      sự gia nhập của một quốc gia mới vào Cộng đồng kinh tế châu Âu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

adhésion
L'adhésion du nouveau pays à l'organisation a été célébrée.