refus

danh từ giống đực
  1. sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt, sự không chịu
    • Refus humiliant
      sự cự tuyệt nhục nhã
    • Refus de se soumettre
      sự không chịu khuất phục
    • Le refus d'un pieu
      cây cọc đóng chối ra
    • Ce n'est pas de refus
      (thân mật) không dám từ, xin vui lòng nhận
    • refus de broyage
      bột giấy thải khi nghiền vách ngăn
    • refus de classificateur
      bột giấy thải khi phân loại
    • refus de sasseur
      phần không lọt sàng, phần không qua rây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "refus"

refus
L'enfant exprime son refus en secouant la tête.