adjoindre

ngoại động từ
  1. phụ thêm vào
    • Les anciens adjoignaient souvent un surnom à leur nom patronymique
      người xưa thường thêm biệt danh vào họ của mình
    • Il a s'adjoindre deux collaborateurs
      anh ta đã phải kiếm thêm hai người cộng tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "adjoindre"