adjure

/ə'dʤuə/
ngoại động từ
  1. bắt thề, bắt tuyên thệ
  2. khẩn nài, van nài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "adjure"

adjure
The prophet adjures the people to live righteously.