conjure

/'kʌndʤə/
động từ
  1. làm trò ảo thuật
    • to conjure a rabbit out of an hat
      làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái ra
  2. làm phép phù thuỷ
  3. gọi hồn, làm hiện hồn
    • to conjure up the spirits of the dead
      gọi hồn người chết
  4. gợi lên
    • to conjure up visions of the past
      gợi lên những hình ảnh của quá khứ
  5. trịnh trọng kêu gọi

Idioms

  • conjure man
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ
  • conjure woman
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ
  • a name of conjure with
    người thế lực lớn, người nhiều ảnh hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "conjure"

Từ có nhắc đến "conjure"

conjure
A magician can conjure a white rabbit from an empty top hat.