press

/pres/
Học thuật
Thân thiện
press

He gave the button a press.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ép, sự nén, sự ấn: Hành động dùng lực tác động lên một vật.
    • Máy ép, thiết bị dùng để ép: Một loại máy móc dùng để tạo áp lực, dụ như ép nước hoa quả, ép quần áo.
    • Báo chí (tập thể): Chỉ toàn bộ ngành công nghiệp truyền thông in ấn như báo, tạp chí, những người làm trong lĩnh vực này.
    • Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông: Tình trạng nhiều người hoặc vật tụ tập lại một cách chật chội.
    • Sự thúc ép, sự hối hả: Áp lực về thời gian hoặc công việc.
  2. Động từ:

    • Ép, ấn, bóp: Dùng lực tay hoặc vật khác tác động lên bề mặt.
    • (quần áo): Dùng bàn là nóng để làm phẳng vải.
    • Thúc ép, thúc giục: Gây áp lực để ai đó làm điều đó nhanh hơn hoặc chấp nhận điều .
    • Nhấn mạnh: Đề cập hoặc trình bày một ý kiến với sự kiên trì tập trung.
    • Chen lấn, xúm xít: Di chuyển hoặc tụ tập trong một không gian chật hẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He gave the door a firm press to close it. (Anh ấy ấn mạnh cánh cửa để đóng lại.)
    • We need a hydraulic press for this metal sheet. (Chúng tôi cần một máy ép thủy lực cho tấm kim loại này.)
    • The story was widely reported in the press. (Câu chuyện được đưa tin rộng rãi trên báo chí.)
    • It was difficult to move in the press of people. (Thật khó để di chuyển trong đám đông chen chúc đó.)
    • The press of modern life can be overwhelming. (Sự hối hả của cuộc sống hiện đại có thể rất áp lực.)
  • Động từ:

    • Press the button to start the machine. (Ấn nút để khởi động máy.)
    • Could you press my suit for the meeting? (Anh có thể bộ vest của tôi cho cuộc họp được không?)
    • The interviewer pressed him for a clear answer. (Người phỏng vấn thúc ép anh ta đưa ra một câu trả lời rõ ràng.)
    • She pressed the importance of environmental protection. ( ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.)
    • The fans pressed around the celebrity for autographs. (Người hâm mộ xúm xít quanh người nổi tiếng để xin chữ ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a good/bad press": Được/bị báo chí đánh giá tốt/xấu.
    • The new policy has had a very good press. (Chính sách mới đã được báo chí đánh giá rất tốt.)
  • "to press charges (against someone)": Đưa ra lời buộc tội chính thức (với ai).
    • The victim decided to press charges. (Nạn nhân quyết định đưa ra lời buộc tội.)
  • "to press one's luck/advantage": Mạo hiểm khi đang lợi thế, có thể dẫn đến thất bại.
    • He won the first two games, but he shouldn't press his luck. (Anh ấy thắng hai ván đầu, nhưng không nên liều lĩnh thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pressure (n): Áp lực, sức ép.
    • He works well under pressure. (Anh ấy làm việc tốt dưới áp lực.)
  • Pressing (adj): Cấp bách, khẩn thiết.
    • We have a pressing matter to discuss. (Chúng ta một vấn đề cấp bách cần thảo luận.)
  • Pressed (adj): Bị ép, bị thúc bách (thường trong cụm từ).
    • I'm pressed for time. (Tôi đang thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Push (v): Đẩy, thúc đẩy.
  • Squeeze (v): Bóp chặt, ép chặt.
  • Urge (v): Thúc giục.
  • Iron (v): (quần áo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Press on/upon: Tiếp tục một cách kiên trì khó khăn.
    • Despite the bad weather, we decided to press on with the journey. (Bất chấp thời tiết xấu, chúng tôi quyết định tiếp tục cuộc hành trình.)
  • Press for something: Đòi hỏi, yêu cầu một cách khẩn thiết.
    • Workers are pressing for higher wages. (Công nhân đang đòi hỏi mức lương cao hơn.)
  • Press ahead/forward (with something): Tiến hành một cách quyết tâm.
    • The government will press ahead with the new law. (Chính phủ sẽ kiên quyết tiến hành luật mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Press into service: Tận dụng, sử dụng (một thứ không được thiết kế cho mục đích đó) trong tình huống cần kíp.
    • Every available truck was pressed into service to deliver aid. (Mọi chiếc xe tải sẵn đều được huy động để chuyển viện trợ.)
  • Press the flesh: (Thông tục) Bắt tay giao tiếp với công chúng (thường dùng cho chính trị gia).
    • The candidate spent an hour pressing the flesh with voters. (Ứng viên đã dành một giờ để bắt tay gặp gỡ cử tri.)
press

He gave the button a press.

danh từ
  1. sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
    • a press of the hand
      cái bóp tay
    • to give something a slight press
      bóp nhẹ cái , ấn nhẹ cái
  2. sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông lấn
    • to be lost in the press
      bị lạc trong đám đông chen chúc
  3. sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật
    • there is a great press of business
      công việc hết sức hối hả tất bật
  4. cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau)
  5. cái ép; máy ép; máy nén bàn là
    • hydraulic press
      máy ép dùng sức nước
  6. máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in
    • in the press
      đang in (sách...)
    • to send (go, come) to [the] press
      đưa in, đem in
    • to correct the press
      chữa những lỗi in
    • to sign for press
      cho in
  7. báo chí
    • freedom of the press
      quyền tự do báo chí
    • to be favourably noticed by the press; to have a good press
      được báo chí ca ngợi
  8. tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...)
  9. (hàng hải) sự căng hết
    • press of salt (canvas)
      sự căng hết buồm
ngoại động từ
  1. ép, nép, bóp, ấn
    • to press grapes
      ép nho
    • to press juice from (out of) orange
      ép (vắt) cam lấy nước
    • to press the trigger of a gun
      bóp súng
    • to press the button
      ấn nút, bấm nút (cho máy chạy, bấm chuông điện...); (nghĩa bóng) khởi đầu, quyết định
    • to press clothes
      quần áo
  2. ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt
    • to press someone's hand
      siết chặt tay ai
    • to press someone to one's heart
      ôm chặt ai vào lòng
  3. thúc ép, thúc bách, dồn ép
    • to press an attack
      dồn dập tấn công
    • to press the enemy hard
      dồn ép kẻ địch
    • to be hard pressed
      bị thúc ép; bị lâm vào cảnh khó khăn o ép
    • to be pressed with questions
      bị hỏi dồn
  4. thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì)
    • to press someone for something
      nài ép ai lấy cái
    • to press someone to do something
      thúc giục ai làm cái
    • to press a gilf upon someone
      nài ép ai phải nhận món quà tặng
    • to press an opinion upon someone
      ép ai phải theo ý kiến
  5. nhấn mạnh
    • to press the question
      nhấn mạnh vào vấn đề
  6. đè nặng
    • to press the mind
      đè nặng lên tâm trí
nội động từ
  1. ép, bóp, ấn
    • to press on a button
      ấn nút (điện...)
  2. xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy
    • to press round someone
      xúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai
  3. thúc giục, thúc ép, thúc bách
    • time presses
      thì giờ thúc bách
    • nothing remains that presses
      không còn thúc bách, không còn lại việc phải làm gấp
  4. hối hả, vội vã, tất bật
    • to press through a crowd
      hối hả chen lấn qua đám đông
  5. (+ on, upon) đè nặng
    • to press upon one's mind
      đè nặng lên tâm trí

Idioms

  • to press down
    ấn xuống, ép xuống, đè xuống
  • to press for
    thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách
  • to press fowrad
    hối hả, vội vã
  • to press on
  • to press foward
    thúc giục, giục giã, thúc gấp
  • to press out
    ép ra, vắt ra
  • to press up
    xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại
danh từ
  1. (sử học) sự bắt lính
ngoại động từ
  1. (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt
    • to press something into the service of...
      tước đoạt cái để dùng cho...
  2. trưng dụng (ngựa...)