adjustable

/ə'dʤʌstəbl/
tính từ
  1. có thể điều chỉnh được
  2. có thể làm cho thích hợp
  3. có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

adjustable
The mechanic uses an adjustable wrench to tighten the bolt.