admirable

/'ædmərəbl/
Học thuật
Thân thiện
admirable

Her admirable dedication to her studies is an inspiration to her classmates.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng khâm phục, đáng ngưỡng mộ: Dùng để mô tả phẩm chất, hành động hoặc thành tựu tốt đẹp, xuất sắc đến mức khiến người khác phải kính trọng cảm phục.
    • Tuyệt vời, xuất sắc: Dùng để mô tả điều đó rất tốt, rất đáng khen ngợi về mặt chất lượng hoặc hiệu quả.
dụ sử dụng
  • (Sự tận tâm của ấy trong việc giúp đỡ người khác thực sự đáng ngưỡng mộ.)
  • (Nhóm đã hoàn thành dự án với hiệu suất tuyệt vời.)
  • (Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm đáng khâm phục trước nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To find something admirable": Thấy điều đó đáng ngưỡng mộ.
    • I find her honesty most admirable. (Tôi thấy sự trung thực của ấy đáng ngưỡng mộ nhất.)
  • "An admirable attempt/effort": Một nỗ lực/cố gắng đáng khen ngợi.
    • It was an admirable attempt, even though it didn't succeed. (Đó một nỗ lực đáng khen, không thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Admirably (phó từ): Một cách đáng ngưỡng mộ, một cách xuất sắc.
    • She performed admirably under pressure. ( ấy đã thể hiện một cách xuất sắc dưới áp lực.)
  • Admiration (danh từ): Sự ngưỡng mộ, sự khâm phục.
    • I have great admiration for his work. (Tôi sự ngưỡng mộ lớn dành cho công việc của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Commendable: Đáng khen ngợi, đáng biểu dương.
  • Praiseworthy: Đáng ca ngợi, đáng tán dương.
  • Excellent: Xuất sắc, tuyệt hảo.
Từ trái nghĩa
  • Despicable: Đáng khinh, đáng khinh bỉ.
  • Contemptible: Đáng khinh miệt.
  • Deplorable: Đáng chê trách, tồi tệ.
admirable

Her admirable dedication to her studies is an inspiration to her classmates.

tính từ
  1. đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ
    • an admirable spirit
      tinh thần đáng phục
  2. tuyệt diệu, tuyệt vời
    • admirable achievements
      những thành tích tuyệt vời
    • Admiraable Crichton
      người lắm tài

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "admirable"