adoption

/ə'dɔpʃn/
danh từ giống cái
  1. sự nhận con nuôi, nghĩa dưỡng
  2. sự chấp nhận, sự theo
    • L'adoption de nouveaux programmes d'enseignement
      sự theo những chương trình giáo dục mới
  3. sự thông qua
    • d'adoption
      đã nhận
    • patrie d'adoption
      nước đã nhậntổ quốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "adoption"

adoption
Une famille accueille un enfant par adoption.