adoption

/ə'dɔpʃn/
danh từ
  1. sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi
  2. sự theo, sự làm theo (phương pháp...)
  3. sự chọn (nghề, người cho một chức vị)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận thực hiện (lời đề nghị...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

adoption
A family celebrates the adoption of their new child.