adoucissement

danh từ giống đực
  1. sự làm dịu
  2. sự làm giảm bớt
  3. (kỹ thuật) sự làm bớt cứng, sự khử cứng (nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "adoucissement"

adoucissement
L'eau passe par un adoucissement pour réduire sa dureté.