adverse

/'ædvə:s/
Học thuật
Thân thiện
adverse

La France est divisée en deux blocs adverses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái ngược, đối địch: Chỉ sự đối lập, chống đối hoặc tính chất thù địch.
    • Bất lợi, bất hạnh: Chỉ những điều kiện, hoàn cảnh hoặc tác động gây hại, cản trở hoặc không thuận lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les deux équipes adverses s'affrontent sur le terrain. (Hai đội đối địch đối đầu nhau trên sân.)
    • Les conditions météorologiques adverses ont forcé l'annulation du vol. (Điều kiện thời tiết bất lợi đã buộc phải hủy chuyến bay.)
    • Il a faire face à des critiques adverses. (Anh ấy đã phải đối mặt với những lời chỉ trích trái chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Partie adverse": phe đối lập, bên đối địch (thường trong pháphoặc tranh luận).

    • L'avocat a interrogé le témoin de la partie adverse. (Luật sư đã thẩm vấn nhân chứng của phe đối lập.)
  • "Circonstances adverses": hoàn cảnh khó khăn, nghịch cảnh.

    • Ils ont réussi malgré des circonstances adverses. (Họ đã thành công bất chấp những hoàn cảnh khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Adversaire (danh từ): đối thủ, kẻ địch.

    • Il a battu son adversaire aux échecs. (Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong ván cờ.)
  • Adversité (danh từ): nghịch cảnh, sự bất hạnh.

    • Elle a montré un grand courage face à l'adversité. ( ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn trước nghịch cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Opposé: trái ngược, đối lập.
  • Défavorable: bất lợi, không thuận lợi.
  • Hostile: thù địch.
Từ trái nghĩa
  • Favorable: thuận lợi.
  • Amiable: thân thiện.
  • Propice: thuận lợi, thích hợp.
Thành ngữ liên quan
  • "Jouer de malchance" / "Avoir la guigne": gặp vận rủi (có nghĩa tương tự "fortune adverse").
    • Depuis un mois, il joue vraiment de malchance. (Suốt một tháng nay, anh ta thực sự gặp vận rủi.)
adverse

La France est divisée en deux blocs adverses.

tính từ
  1. trái ngược, đối địch
    • Le camp adverse
      phe đối phương
    • Fortune adverse
      phận rủi, nghịch cảnh
    • "La France est divisée en deux blocs adverses" (Duham.)
      nước Pháp được chia thành hai khối đối địch

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "adverse"