adverse

/'ædvə:s/
tính từ
  1. trái ngược, đối địch
    • Le camp adverse
      phe đối phương
    • Fortune adverse
      phận rủi, nghịch cảnh
    • "La France est divisée en deux blocs adverses" (Duham.)
      nước Pháp được chia thành hai khối đối địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "adverse"

adverse
La France est divisée en deux blocs adverses.