adverse

/'ædvə:s/
tính từ
  1. đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối
    • adverse elements
      những phần tử chống đối
    • the adverse party
      đối phương; bên địch
  2. bất lợi, hại
    • adverse to health
      hại cho sức khoẻ
  3. ngược
    • adverse wind
      gió ngược
    • to be adverse toi someone's interests
      ngược lại với quyền lợi của ai
  4. bên kia, đối diện
    • adverse page
      trang bên kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

adverse
Adverse weather conditions forced the small boat to return to shore.