ami

danh từ
  1. bạn
    • Ami intime
      bạn thân thiết
    • Ami de coeur
      bạn tâm giao
    • Les amis de nos amis sont nos amis
      bạn của bạn mìnhbạn mình
    • Traiter qqn en ami
      đối xử thân thiện với ai, đối xử với ai như bạn bè
    • Les bons comptes font les bons amis
      bạn bè không ai nợ ai thì tình bạn mới bền
    • Prix d'ami
      giá rẻ (do quen biết...), giá hữu nghị
    • Je viens ici en ami et non en ennemi
      tôi đến đây với tư cáchbạn chứ không phảithù
  2. tình nhân
    • Bonne amie
      tình nhân
  3. người yêu chuộng
    • Ami de la vérité
      người yêu chuộng chân
    • Les amis du livre
      những người chuộng sách vở
tính từ
  1. thân tình
    • Une voix amie
      tiếng nói thân tình
  2. thuận, thuận lợi
    • Vents amis
      gió thuận
  3. yêu chuộng
    • Être ami des arts
      yêu chuộng nghệ thuật
  4. đồng minh
    • Les troupes amies
      quân đội đồng minh
    • Amict, ammi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

ami
Un ami aide son ami à porter un sac lourd.