afféterie

danh từ giống cái
  1. (văn học) sự cầu kỳ, sự kiểu cách; sự õng ẹo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

afféterie
Une femme fait preuve d'afféterie en ajustant son chapeau devant un miroir.