affaiblir

ngoại động từ
  1. làm yếu đi, làm giảm
    • L'abstinence affaiblit le corps
      kiêng cữ thành yếu người
    • Affaiblir l'opposition
      làm cho phe đối lập yếu đi
    • Affaiblir le moral
      làm cho tinh thần sa sút
  2. (nghệ thuật) làm cho bớt rõ nét, làm nhạt đi
    • Affaiblir une teinte
      làm nhạt màu
    • Affaiblir un contraste
      làm nhạt nét tương phản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affaiblir"