grossir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm to ra, làm lớn thêm: Hành động khiến một vật, một người hoặc một bộ phận cơ thể trông to hơn hoặc thực sự lớn hơn về kích thước.
    • Phóng đại: Hành động làm cho một vật trông lớn hơn thông qua một dụng cụ quang học (như kính lúp) hoặc làm cho một vấn đề, sự việc trở nên quan trọng hơn thực tế.
    • Tăng, làm tăng thêm: Hành động bổ sung thêm vào để số lượng, quy mô của một thứ đó trở nên lớn hơn.
  2. Nội động từ:

    • Lớn lên, to lên: Tự trở nên to hơn về kích thước, thể tích hoặc khối lượng.
    • Tăng lên: Tự trở nên nhiều hơn về số lượng hoặc quy mô.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Cette robe te grossit la silhouette. (Chiếc váy này làm dáng người chị trông to ra.)
    • La loupe grossit les petits caractères. (Kính lúp phóng đại các chữ nhỏ.)
    • Il ne faut pas grossir les difficultés. (Không nên phóng đại những khó khăn.)
    • Nous devons grossir les rangs des manifestants. (Chúng ta phải tăng thêm số lượng người biểu tình.)
  • Nội động từ:

    • Il a beaucoup grossi depuis l'année dernière. (Anh ấy đã tăng cân rất nhiều từ năm ngoái.)
    • Le fleuve grossit à cause des fortes pluies. (Dòng sông lớn lên mưa lớn.)
    • Les bénéfices de l'entreprise ont grossi. (Lợi nhuận của công ty đã tăng lên.)
    • La rumeur grossit de jour en jour. (Lời đồn ngày càng lan rộng/thêm thắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Grossir le trait" (nghĩa bóng): nhấn mạnh, cường điệu hóa một đặc điểm, thườngtiêu cực.

    • Le caricaturiste grossit le trait pour faire rire. (Họa biếm họa phóng đại đặc điểm để gây cười.)
  • "Se laisser grossir": để mình tăng cân, mập lên.

    • Depuis qu'il a arrêté le sport, il se laisse grossir. (Kể từ khi anh ta ngừng chơi thể thao, anh ta để mình tăng cân.)
Biến thể từ gần giống
  • Grossissement (danh từ giống đực): sự phóng đại; độ phóng đại (của kính hiển vi, ống nhòm).

    • Le grossissement de cette loupe est de 10x. (Độ phóng đại của chiếc kính lúp này là 10 lần.)
  • Grossi (tính từ): được phóng đại; được mô tả một cách cường điệu.

    • Une image grossie. (Một hình ảnh được phóng đại.)
  • Engraisser (ngoại động từ): vỗ béo (gia súc); làm cho béo lên (thường dùng cho động vật, đôi khi cho người với sắc thái thô tục).

  • Épaissir (động từ): làm dày lên; trở nên dày đặc.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ:
    • Agrandir: làm to ra, mở rộng (thường về không gian, kích cỡ).
    • Amplifier: khuếch đại, phóng đại (thường về âm thanh, tín hiệu hoặc vấn đề).
    • Augmenter: tăng lên, làm tăng (chung về số lượng, mức độ).
  • Nội động từ:
    • Prendre du poids: lên cân.
    • Augmenter: tăng lên.
    • S'élargir: mở rộng ra (về chiều ngang).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grossir de (nội động từ): tăng lên nhờ có thêm cái gì đó.
    • Son capital a grossi de dix pour cent. (Vốn của ông ta đã tăng lên mười phần trăm.)
Thành ngữ liên quan
  • Grossir les rangs de...: gia nhập, làm tăng thêm số lượng thành viên của (một nhóm, tổ chức).
    • De nouveaux sympathisants grossissent les rangs du mouvement. (Những người ủng hộ mới gia nhập làm đông thêm hàng ngũ của phong trào.)
ngoại động từ
  1. làm to ra, làm lớn thêm; phóng đại
    • Ce manteau vous grossit
      áo choàng này làm cho anh trông to ra
    • Le microscope grossit les objets
      kính hiển vi phóng đại các vật
    • Grossir l'affaire
      (nghĩa bóng) phóng đại sự việc
  2. tăng
    • Grossir le nombre de volontaires
      tăng số người tự nguyện
nội động từ
  1. lớn lên, to lên
    • Cet enfant a grossi
      cậu bé đó đã lớn lên
    • La rivière a grossi
      nước sông to lên
  2. tăng lên
    • La somme a grossi
      số tiền đã tăng lên
    • La foule a grossi
      đám đông tăng lên