grossir

ngoại động từ
  1. làm to ra, làm lớn thêm; phóng đại
    • Ce manteau vous grossit
      áo choàng này làm cho anh trông to ra
    • Le microscope grossit les objets
      kính hiển vi phóng đại các vật
    • Grossir l'affaire
      (nghĩa bóng) phóng đại sự việc
  2. tăng
    • Grossir le nombre de volontaires
      tăng số người tự nguyện
nội động từ
  1. lớn lên, to lên
    • Cet enfant a grossi
      cậu bé đó đã lớn lên
    • La rivière a grossi
      nước sông to lên
  2. tăng lên
    • La somme a grossi
      số tiền đã tăng lên
    • La foule a grossi
      đám đông tăng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "grossir"

Từ có nhắc đến "grossir"