affectionné

tính từ
  1. trìu mến (trong công thức cuối thư)
    • Votre fille affectionnée
      con gái trìu mến của bố (mẹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "affectionné"

affectionné
Votre fille affectionnée vous envoie une lettre.