affection

/ə'fekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự trìu mến, sự quyến luyến
    • Affection mutuelle
      sự trìu mến lẫn nhau
    • Marques d'affection
      những biểu hiện trìu mến
    • Affection filiale
      lòng hiếu thảo
    • Prendre qqn en affection/avoir de l'affection pour qqn
      trìu mến ai
  2. chứng, bệnh
    • Affection aiguë/chronique
      bệnh cấp tính/mãn tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affection
Une mère montre son affection en serrant son enfant dans ses bras.