affligé

tính từ
  1. sầu não, đau khổ
danh từ
  1. người đau khổ
    • Consoler les affligés
      an ủi những kẻ đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "affligé"

affligé
Il réconforte un ami affligé.