affluence

/'æfluəns/
Học thuật
Thân thiện
affluence

The family's affluence is evident in their spacious home and new car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giàu có, sự sung túc: Trạng thái nhiều tiền bạc, tài sản mức sống cao.
    • Sự phong phú, sự dồi dào: Trạng thái một lượng lớn hoặc số lượng nhiều một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The neighborhood is known for its affluence and large houses. (Khu phố này được biết đến bởi sự giàu có những ngôi nhà lớn.)
    • He was born into a life of affluence. (Anh ấy sinh ra trong một cuộc sống giàu sang.)
    • The affluence of natural resources in the region attracted many investors. (Sự dồi dào tài nguyên thiên nhiên trong vùng đã thu hút nhiều nhà đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live in affluence": sống trong cảnh giàu sang, phong lưu.
    • After years of hard work, they now live in affluence. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, giờ họ sống trong cảnh giàu sang.)
Biến thể từ gần giống
  • Affluent (adj): giàu có, sung túc.
    • They come from an affluent family. (Họ xuất thân từ một gia đình giàu có.)
Từ đồng nghĩa
  • Wealth: sự giàu có, của cải.
  • Prosperity: sự thịnh vượng, phồn vinh.
  • Opulence: sự xa hoa, tráng lệ (nhấn mạnh sự giàu có thể hiện ra bên ngoài).
  • Abundance: sự dồi dào, phong phú (thường dùng cho vật chất nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Poverty: sự nghèo khó.
  • Scarcity: sự khan hiếm.
  • Want: sự thiếu thốn.
affluence

The family's affluence is evident in their spacious home and new car.

danh từ
  1. sự tụ họp đông (người)
  2. sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào
    • to live in affluence
      sống phong lưu, giàu sang

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống