affluence

/'æfluəns/
danh từ giống cái
  1. sự kéo đến đông; đám người kéo đến đông
    • Affluence de visiteurs
      khách đến đông
    • Eviter de prendre le métro aux heures d'affluence
      tránh đi xe điện ngầm vào những giờ cao điểm (giờ đông người)
  2. (từ , nghĩa ) sự dồn dập, sự dồi dào
    • Affluence de biens
      sự dồi dào của cải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affluence
On évite de prendre le métro aux heures d'affluence.