affranchissement

danh từ giống đực
  1. sự giải phóng
    • L'affranchissement des esclaves
      sự giải phóng nô lệ
  2. sự giải thoát
  3. sự dán tem
    • L'affranchissement d'une lettre
      sự dán tem cho một bức thư
    • L'affranchissement d'un colis
      sự trả cước phí cho một bưu kiện
  4. (nông nghiệp) sự vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ)
  5. (từ , nghĩa ) sự miễn (thuế)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "affranchissement"

affranchissement
L'affranchissement d'une lettre est nécessaire avant de l'envoyer.