against

/ə'geinst/
giới từ
  1. chống lại, ngược lại, phản đối
    • to fight against aggression
      chiến đấu chống xâm lược
    • to be against aggression wars
      phản đối chiến tranh xâm lược
    • to go against the wind
      đi ngược chiều gió
  2. tương phản với
    • black is against white
      màu đen tương phản với màu trắng
  3. dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào
    • to stand against the wall
      đứng dựa vào tường
    • to run against a rock
      chạy va phải tảng đá
    • rain beats against the window-panes
      mưa đập vào kính cửa sổ
  4. phòng, đề phòng, phòng xa
    • to keep provisions against rainy days
      dự trữ thực phẩm đề phòng những ngày mưa
  5. ((thường) over against) đối diện với
    • his house is over against mine
      nhà anh ta đối diện với nhà tôi

Idioms

  • against time
    (xem) time

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "against"

against
The team played against their rivals in the final match.