aggravated

Adjective
  1. bị kích động, chọc tức, làm bực mình (đặc biệt chủ tâm)
  2. bị làm cho trầm trọng hơn, nặng thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

aggravated
The lawyer argued that the charges should be elevated to aggravated assault.