angry

/'æɳgri/
tính từ
  1. giận, tức giận, cáu
    • to be (get) angry with (at) someone
      tức giận ai
    • to be (get) angry at (about) something
      tức giận về cái
    • to make someone angry
      làm cho ai tức giận, chọc tức ai
  2. nhức nhối, viêm tấy (vết thương)
  3. hung dữ, dữ
    • angry winds
      gió dữ
    • angry waves
      sóng dữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

angry
The angry customer complained about the broken product.