aggravating

/'ægrəveitɳ/
tính từ
  1. làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
  2. (thông tục) làm bực mình, chọc tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

aggravating
The constant noise from the construction site is aggravating my headache.