aggravating

/'ægrəveitɳ/
Học thuật
Thân thiện
aggravating

The constant noise from the construction site is aggravating my headache.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm: Chỉ hành động hoặc yếu tố khiến một tình huống, vấn đề hoặc tình trạng trở nên tồi tệ hơn, nghiêm trọng hơn.
    • (Thông tục) Làm bực mình, chọc tức: Chỉ điều đó gây khó chịu, phiền toái hoặc khiến người ta cảm thấy tức giận.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa làm trầm trọng thêm):

    • His constant interruptions were an aggravating factor in the meeting's failure. (Những lần ngắt lời liên tục của anh ta một yếu tố làm trầm trọng thêm dẫn đến thất bại của cuộc họp.)
    • The lack of rain is aggravating the drought. (Việc thiếu mưa đang làm tình trạng hạn hán trầm trọng thêm.)
  • Tính từ (Nghĩa làm bực mình):

    • The aggravating noise from the construction site made it impossible to concentrate. (Tiếng ồn chọc tức từ công trường xây dựng khiến không thể tập trung được.)
    • I find his habit of being late very aggravating. (Tôi thấy thói quen đến muộn của anh ta rất bực mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aggravating circumstances": Các tình tiết tăng nặng (trong pháp ).
    • The crime was committed with aggravating circumstances, so the sentence was longer. (Tội phạm được thực hiện với các tình tiết tăng nặng, nên bản án dài hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Aggravate (động từ): Làm trầm trọng thêm; (thông tục) chọc tức.

    • Please don't aggravate the injury by moving too much. (Làm ơn đừng làm vết thương trầm trọng thêm bằng cách cử động nhiều.)
    • He knows how to aggravate his sister. ( biết cách chọc tức chị .)
  • Aggravation (danh từ): Sự làm trầm trọng thêm; (thông tục) sự bực mình, phiền toái.

    • The aggravation of his illness was sudden. (Sự trầm trọng thêm của bệnh tình anh ấy thật đột ngột.)
    • Traffic jams are a major aggravation for commuters. (Tắc đường một nỗi phiền toái lớn cho người đi làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Exacerbating (tính từ): Làm trầm trọng thêm, làm cho dữ dội hơn (thường dùng cho bệnh tật, vấn đề).
  • Irritating (tính từ): Gây khó chịu, bực mình (nghĩa thông tục).
  • Annoying (tính từ): Làm phiền, gây khó chịu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "aggravating")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "aggravating")

aggravating

The constant noise from the construction site is aggravating my headache.

tính từ
  1. làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
  2. (thông tục) làm bực mình, chọc tức

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự