exacerbating

Học thuật
Thân thiện
exacerbating

The medication had the unintended effect of exacerbating the patient's symptoms.

Định nghĩa

Tính từ: - Làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ đi: Mô tả một yếu tố, hành động hoặc tình huống tác dụng làm cho một vấn đề, tình trạng xấu, hoặc cảm giác tiêu cực trở nên nghiêm trọng hơn.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His criticism had an exacerbating effect on her anxiety. (Lời chỉ trích của anh ta tác dụng làm trầm trọng thêm sự lo lắng của ấy.)
    • The exacerbating factor in the conflict was the lack of communication. (Yếu tố làm tồi tệ thêm trong cuộc xung đột sự thiếu giao tiếp.)
    • Pollution is an exacerbating element for respiratory diseases. (Ô nhiễm một yếu tố làm trầm trọng hóa các bệnh về hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an exacerbating circumstance": một tình tiết làm nặng thêm (thường dùng trong pháp hoặc phân tích).
    • The defendant's prior record was seen as an exacerbating circumstance by the judge. (Tiền án của bị cáo được thẩm phán xem một tình tiết làm nặng thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Exacerbate (động từ): làm trầm trọng thêm, làm cho tệ hơn.
    • The new policy only served to exacerbate the economic crisis. (Chính sách mới chỉ tác dụng làm trầm trọng thêm cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Exacerbation (danh từ): sự làm trầm trọng thêm, sự trầm trọng hóa.
    • There was a noticeable exacerbation of his symptoms after he stopped the medication. ( một sự trầm trọng hóa rõ rệt các triệu chứng của anh ấy sau khi ngừng thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Aggravating: làm trầm trọng thêm, làm cho tệ hơn.
  • Intensifying: làm tăng cường, làm mãnh liệt hơn (thường về mức độ).
  • Worsening: làm cho xấu đi.
Từ trái nghĩa
  • Alleviating: làm giảm nhẹ, làm dịu đi.
  • Mitigating: giảm nhẹ, hạn chế.
  • Improving: cải thiện, làm cho tốt hơn.
exacerbating

The medication had the unintended effect of exacerbating the patient's symptoms.

Adjective
  1. làm tồi tệ đi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự