aggregated

Adjective
  1. được tạo thành từ các phần, bộ phận riêng lẻ tập hợp lại thành một khối hay một thể thống nhất; được kết tụ, tập hợp lại, gộp chung lại
    • the aggregated amount of indebtedness
      Số tiền nợ tính gộp lại, tổng số nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

aggregated
Aggregated data is displayed on a large screen during the presentation.