aggregate

/'ægrigit/
tính từ
  1. tập hợp lại, kết hợp lại
  2. gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số
  3. (pháp ) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại
danh từ
  1. khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập
  2. toàn bộ, toàn thể, tổng số
    • in the aggregate
      tính gộp, tính chung, tính tổng số
  3. (vật ) kết tập
    • polycrystalline aggregate
      kết tập đa tinh thể
ngoại động từ
  1. tập hợp lại, kết hợp lại
  2. tổng số lên đến
    • these armies aggregate 500,000 men
      những đạo quân ấy tổng số lên đến 500, 000 người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "aggregate"

aggregate
The geologist examined the aggregate of sand and gravel in the sample tray.