mass

/mæs/
danh từ
  1. (tôn giáo) lễ mét
danh từ
  1. khối, đống
    • masses of dark clouds gathered in the sky
      mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
  2. số nhiều, số đông, đa số
    • the mass of the nations
      đa số các dân tộc
  3. (vật ) khối lượng
    • critical mass
      khối lượng tới hạn
  4. (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân
    • the classes and the masses
      giai cấp bóc lột quần chúng nhân dân

Idioms

  • in a mass
    cả đống, cả bọn, cả , toàn thể
  • in the mass
    gộp cả toàn thể
ngoại động từ
  1. chất thành đống
  2. (quân sự) tập trung (quân...)
nội động từ
  1. tập trung, tụ hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

mass
The children form a mass of colorful balloons at the park.