agonise

/'ægənaiz/ Cách viết khác : (agonise) /'ægənaiz/
Học thuật
Thân thiện
agonise

She began to agonise over the difficult decision.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):

    • Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn: Trải qua sự đau khổ tột độ về thể xác hoặc tinh thần.
    • Lo âu, khắc khoải, hấp hối (về tinh thần): Suy nghĩ một cách đầy lo lắng đau khổ về một vấn đề, thường kéo dài.
    • Vật lộn (nghĩa bóng): Cố gắng một cách khó nhọc đau đớn để đưa ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm cho ai đó đau khổ, hành hạ (về tinh thần): Gây ra sự đau đớn, lo lắng tột độ cho người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (nội động từ):

    • He agonised for days before making the final decision. (Anh ấy đã vật lộn đau khổ nhiều ngày trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.)
    • The patient agonised in pain all night. (Bệnh nhân quằn quại đau đớn suốt đêm.)
    • She agonises over every little detail of her work. ( ấy lo âu khắc khoải về từng chi tiết nhỏ trong công việc của mình.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The thought of failing her family agonised her. (Ý nghĩ làm gia đình thất vọng hành hạ ấy.)
    • The difficult choice agonised the committee members. (Lựa chọn khó khăn làm các thành viên hội đồng đau khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to agonise over/about something": Vật lộn, đau đầu, lo lắng triền miên về điều đó.

    • Parents often agonise over the right school for their children. (Các bậc phụ huynh thường vật lộn tìm trường học phù hợp cho con cái.)
  • "to agonise after something" (ít dùng hơn): Cố gắng một cách tuyệt vọng để đạt được thứ đó.

    • The artist agonised after perfection in his final piece. (Người nghệ sĩ cố gắng tuyệt vọng để đạt đến sự hoàn hảo trong tác phẩm cuối cùng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Agonising (tính từ): Gây đau đớn, khổ sở (về thể xác hoặc tinh thần); kéo dài khó chịu.

    • Waiting for the test results was an agonising experience. (Chờ đợi kết quả xét nghiệm một trải nghiệm đau khổ.)
  • Agonised (tính từ): Thể hiện sự đau đớn, khổ sở.

    • She let out an agonised cry. ( ấy thốt lên một tiếng kêu đau đớn.)
  • Agony (danh từ): Sự đau đớn, khổ sở tột cùng.

    • He was in agony after the accident. (Anh ấy đau đớn tột cùng sau vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Suffer (v): Chịu đựng, chịu đau khổ.
  • Wrestle (v - nghĩa bóng): Vật lộn (với quyết định, vấn đề).
  • Torment oneself (cụm động từ): Hành hạ bản thân ( suy nghĩ).
  • Anguish (v - ít dùng): Làm đau khổ, đau đớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "agonise" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa mới. Các cấu trúc phổ biến "agonise over/about" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • To be in agony: Ở trong tình trạng đau đớn, khổ sở tột cùng.

    • The team was in agony after losing the championship in the final seconds. (Đội đau khổ tột cùng sau khi thua chứcđịch trong những giây cuối.)
  • An agony of doubt/indecision: Sự dằn vặt, đau khổ nghi ngờ/không thể quyết định.

    • She faced an agony of indecision about her future career. ( ấy đối mặt với sự dằn vặt không thể quyết định về sự nghiệp tương lai.)
agonise

She began to agonise over the difficult decision.

nội động từ
  1. chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn
  2. lo âu, khắc khoải
  3. hấp hối
  4. vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  5. cố gắng, tuyệt vọng
    • to agonize after something
      cố gắng tuyệt vọng để đạt cái

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "agonise"