antagonise

/æn'tægənaiz/ Cách viết khác : (antagonise) /æn'tægənaiz/
ngoại động từ
  1. gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
  2. gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

antagonise
He deliberately tried to antagonise his neighbor by playing loud music.