agrégé

tính từ
  1. (sinh vật học) tụ
    • Fruit agrégé
      quả tụ
    • Espèce agrégée
      loài tụ
danh từ
  1. thạc sĩ
    • Agrégé d'histoire
      thạc sĩ sử học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "agrégé"

agrégé
Un agrégé d'histoire enseigne dans un lycée.