aguish

/'eigju:iʃ/
Học thuật
Thân thiện
aguish

The patient felt aguish and shivered under the heavy blankets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét: Mô tả trạng thái hoặc nguyên nhân liên quan đến bệnh sốt rét.
    • Mắc bệnh sốt rét: Mô tả người đang trải qua các triệu chứng của bệnh sốt rét.
    • Thất thường, không đều, từng cơn: Mô tả một trạng thái hoặc cảm giác xuất hiện biến mất theo từng đợt, giống như các cơn sốt rét.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He felt an aguish chill, a sure sign the fever was returning. (Anh ta cảm thấy một cơn ớn lạnh như sốt rét, một dấu hiệu chắc chắn rằng cơn sốt đang trở lại.)
    • The aguish symptoms included alternating sweats and chills. (Các triệu chứng của sốt rét bao gồm đổ mồ hôi ớn lạnh xen kẽ.)
    • Her recovery was aguish, with good days followed by sudden relapses. (Sự hồi phục của ấy thất thường, với những ngày khỏe mạnh rồi lại tái phát đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an aguish feeling": một cảm giác như bị sốt rét, thường chỉ sự lạnh run hoặc khó chịu từng cơn.
    • A sudden, aguish feeling of cold swept over him. (Một cảm giác lạnh từng cơn, như sốt rét bất ngờ tràn qua người anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Ague (danh từ): Bệnh sốt rét; cơn sốt rét run.
  • Feverish (tính từ): Sốt, nóng; có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ riêng sốt rét.
Từ đồng nghĩa
  • Malarial: (thuộc) bệnh sốt rét.
  • Intermittent: ngắt quãng, từng cơn (nhấn mạnh tính chất thất thường).
  • Fitful: thất thường, từng cơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

aguish

The patient felt aguish and shivered under the heavy blankets.

tính từ
  1. (thuộc) bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét
  2. mắc bệnh sốt rét
  3. thất thường, không đều, từng cơn

Từ tương tự