sick

/sik/
tính từ
  1. ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh
    • a sick man
      người ốm
    • to be sick of a fever
      bị sốt
    • to be sick of love
      ốm tương tư
  2. buồn nôn
    • to feel (turn) sick
      buồn nôn, thấy lợm giọng
    • to be sick
      nôn
  3. (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại

Idioms

  • sick [and tried] of
  • sick to death of
    (thông tục) chán, ngán, ngấy
  • sick at (about)
    (thông tục) đau khổ, ân hận
  • sick for
    nhớ
ngoại động từ
  1. xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn)
    • sick him!
      sục đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

sick
A child feels sick and stays home from school.