aigrette

/'eigret/
Học thuật
Thân thiện
aigrette

Une aigrette blanche se tient debout dans l'eau peu profonde.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Cò bạch: Một loài chim thuộc họ , thường bộ lông trắng.
    • (Sinh vật học) Mào lông: Một chùm lông dài, mảnh thường trang trí mọc trên đầu của một số loài chim hoặcđầu một số hạt, quả thực vật.
    • Lông cài : Đồ trang sức làm từ một chùm lông chim quý, thường được gắn trên hoặc tóc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Une aigrette blanche se tenait au bord de l'étang. (Một con cò bạch đứngbờ ao.)
    • Le héron porte une belle aigrette sur la tête pendant la saison des amours. (Con diệc mang một mào lông đẹp trên đầu trong mùa sinh sản.)
    • Elle portait un chapeau orné d'une aigrette de plumes d'autruche. ( ấy đội một chiếc được trang trí bằng lông cài làm từ lông đà điểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être paré comme une aigrette": Ăn mặc diêm dúa, lộng lẫy (nghĩa bóng, so sánh với vẻ đẹp của mào lông chim).
    • Pour le bal, elle était parée comme une aigrette. (Để dự vũ hội, ấy ăn mặc diêm dúa lộng lẫy.)
Biến thể từ gần giống
  • Aigretté, aigrettée (tính từ): mào lông, được trang trí bằng chùm lông.
    • Un oiseau aigretté. (Một con chim mào lông.)
  • Aigret (danh từ giống đực, ít dùng): Một dạng biến thể nhỏ hoặc non của "aigrette".
Từ đồng nghĩa
  • Huppe (danh từ giống cái): Mào, chóp lông trên đầu chim (nhưng thường chỉ phần lông dựng đứng).
  • Panache (danh từ giống đực): Chùm lông trang trí (trên , sắt...), có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh trang phục.
Các cụm từ liên quan
  • Avoir des aigrettes aux cheveux (cụm từ ít phổ biến): những sợi tóc bạc trắng lốm đốm (nghĩa bóng, so sánh với lông trắng).
    • Il commence à avoir des aigrettes aux cheveux. (Anh ấy bắt đầu những sợi tóc bạc.)
Thành ngữ liên quan
  • Fier comme une aigrette (thành ngữ ): Tự hào, kiêu hãnh như một chú chim mào lông.
    • Depuis sa promotion, il est fier comme une aigrette. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta kiêu hãnh lắm.)
aigrette

Une aigrette blanche se tient debout dans l'eau peu profonde.

{{aigrette}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) cò bạch
  2. (sinh vật học) mào lông (ở trên đầu một số chim, ở đầu một số hạt cây...)
  3. lông cài

Từ gần giống

Từ chứa "aigrette"

Từ có nhắc đến "aigrette"