ailleurs

phó từ
  1. chỗ khác
    • Allons ailleurs, nous sommes mal ici
      ta hãy đi nơi khác, ở đây khó chịu quá
    • Partout ailleurs
      mọi nơi khác
    • Vous ne trouverez cette marque nulle part ailleurs
      bạn sẽ không tìm được nhãn hiệu nàybất kỳ nơi nào khác
    • "Pourquoi chercher ailleurs ce que l'on a chez soi?" (Boursault)
      tại sao phải đi nơi khác tìm những thứ nhà mình có sẵn?
    • d'ailleurs
      vả lại, vả chăng
    • Cela est vrai, d'ailleurs
      vả chăng điều đóđúng
    • Ces reproches, fort justes d'ailleurs, ne le touchent pas
      những lời trách móc ấy, kể ra rất đúng đấy, nhưng vẫn không làm cho động lòng
    • être ailleurs
      đầu ócđâu đâu, lơ đãng
    • par ailleurs
      mặt khác, vả lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ailleurs
Partons ailleurs, cet endroit est trop bruyant.