aimlessly

Định nghĩa

Trạng từ: một cách không mục đích, một cách vô định, không kế hoạch hoặc phương hướng cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Anh ta đi lang thang một cách vô định.)
  • ( ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ một cách không mục đích.)
  • (Họ dành cả buổi chiều đi bộ vô định qua công viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drift aimlessly": trôi dạt vô định, chỉ hành động không chủ đích.

    • After losing his job, he drifted aimlessly from one city to another. (Sau khi mất việc, anh ta trôi dạt vô định từ thành phố này sang thành phố khác.)
  • "to search aimlessly": tìm kiếm không mục tiêu.

    • She searched aimlessly through the drawers for her keys. ( ấy tìm kiếm không mục tiêu qua các ngăn kéo để tìm chìa khóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Aimless (tính từ): không mục đích, vô định.

    • He led an aimless life. (Anh ta sống một cuộc đời vô định.)
  • Aim (danh từ/động từ): mục đích, mục tiêu; nhắm tới.

    • His aim is to become a doctor. (Mục đích của anh ấy trở thành bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Without purpose: không mục đích.

    • She wandered without purpose. ( ấy đi lang thang không mục đích.)
  • Randomly: một cách ngẫu nhiên, không kế hoạch.

    • He picked books randomly from the shelf. (Anh ta chọn sách một cách ngẫu nhiên từ kệ.)
  • Meanderingly: một cách uốn lượn, vòng vèo (thường chỉ sự di chuyển không hướng).

    • The river flowed meanderingly through the valley. (Con sông chảy uốn lượn qua thung lũng.)
Thành ngữ liên quan
  • "To go with the flow": thuận theo dòng chảy, hành động không kế hoạch cụ thể (gần nghĩa với "aimlessly" trong một số ngữ cảnh).
    • Instead of planning, she just went with the flow. (Thay vì lên kế hoạch, ấy chỉ thuận theo dòng chảy.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aimlessly"

aimlessly
He wandered around aimlessly through the quiet park.