air-raid

/'eəreid/
Học thuật
Thân thiện
air-raid

An air-raid siren sounds over the city.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) cuộc oanh tạc bằng máy bay: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến việc tấn công từ trên không, đặc biệt bằng máy bay ném bom.
    • (Thuộc về) phòng không: Dùng để mô tả những biện pháp, công tác hoặc cơ sở vật chất nhằm đối phó với các cuộc tấn công từ trên không.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city issued an air-raid warning. (Thành phố đã phát đi cảnh báo phòng không.)
    • During the war, people spent many nights in air-raid shelters. (Trong chiến tranh, mọi người đã trải qua nhiều đêm trong các hầm trú ẩn phòng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "air-raid precautions": công tác phòng không, các biện pháp phòng tránh oanh tạc.
    • The government distributed leaflets about air-raid precautions. (Chính phủ đã phân phát tờ rơi về công tác phòng không.)
Biến thể từ gần giống
  • Air raid (danh từ, thường viết cách): Cuộc oanh tạc bằng máy bay.
    • The air raid caused significant damage to the factory. (Cuộc oanh tạc bằng máy bay đã gây thiệt hại đáng kể cho nhà máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Aerial attack: cuộc tấn công từ trên không.
  • Bombing raid: cuộc oanh tạc bằng bom.
air-raid

An air-raid siren sounds over the city.

tính từ
  1. (thuộc) sự oanh tạc bằng máy bay, phòng không
    • air-raid alert (alarm)
      báo động phòng không
    • air-raid precautions
      công tác phòng không, công tác phồng tránh những cuộc oanh tạc bằng máy bay
    • air-raid shelter
      hầm trú ẩn phòng không

Từ chứa "air-raid"