akhenaton

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper Noun): Akhenaton tên của một vị pharaoh Ai Cập cổ đại, người đã cai trị từ khoảng năm 1353 đến 1336 trước Công nguyên. Ông nổi tiếng đã từ bỏ các vị thần truyền thống của Ai Cập thay thế bằng việc thờ phụng thần Mặt Trời (Aten). Akhenaton được xem một trong những nhà cải cách tôn giáo đầu tiên trong lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Akhenaton nổi tiếng đã thiết lập việc thờ phụng thần Mặt Trời Aten.)
  • (Triều đại của Akhenaton đánh dấu một sự thay đổi quan trọng trong tôn giáo nghệ thuật Ai Cập cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Akhenaton period": thời kỳ Akhenaton (đề cập đến giai đoạn ông cai trị những thay đổi văn hóa, tôn giáo của ).

    • The Akhenaton period is also known as the Amarna period. (Thời kỳ Akhenaton còn được gọi là thời kỳ Amarna.)
  • "Akhenaton's religious reforms": các cải cách tôn giáo của Akhenaton.

    • Akhenaton's religious reforms were controversial and short-lived. (Các cải cách tôn giáo của Akhenaton gây tranh cãi chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Akhenaten (danh từ riêng): một biến thể chính tả phổ biến khác của tên này.

    • Many historians prefer the spelling Akhenaten. (Nhiều nhà sử học ưa chuộng cách viết Akhenaten hơn.)
  • Amenhotep IV (danh từ riêng): tên gốc của Akhenaton trước khi ông đổi tên.

    • Before changing his name, Akhenaton was known as Amenhotep IV. (Trước khi đổi tên, Akhenaton được biết đến với tên Amenhotep IV.)
Từ đồng nghĩa
  • Pharaoh heretic: pharaoh dị giáo (dùng để mô tả Akhenaton sự thay đổi tôn giáo của ông).
  • Sun-worshipping pharaoh: pharaoh thờ Mặt Trời.
Các cụm từ liên quan
  • "to be called Akhenaton": được gọi là Akhenaton.
    • He is called Akhenaton because of his devotion to Aten. (Ông được gọi là Akhenaton lòng sùng kính đối với Aten.)
Thành ngữ liên quan
  • "the Akhenaton of his time": người đi trước thời đại, người tư tưởng cách tân (dùng trong văn cảnh so sánh).
    • In the field of technology, he was the Akhenaton of his time. (Trong lĩnh vực công nghệ, ông ấy người đi trước thời đại.)