albugo

/æl'bju:gou/
danh từ giống đực
  1. (y học) chứng bạc màng sừng
  2. (thực vật học) nấm gỉ trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

albugo
Un agriculteur inspecte une feuille de chou atteinte d'albugo.