aligned

Adjective
  1. trên một đường thẳng, thẳng hàng
    • pearly teeth evenly aligned
      hàm răng sáng như ngọc trai thẳng đều tăm tắp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "aligned"

aligned
The books on the shelf are perfectly aligned.