alimenter

ngoại động từ
  1. nuôi dưỡng, nuôi
    • Alimenter un malade
      nuôi người bệnh
    • Il faut l'alimenter avec des légumes
      cần phải cho ông ấy ăn rau quả
  2. cung cấp, tiếp liệu
    • De l'eau pour alimenter une chaudière
      nước để cung cấp cho nồi hơi
    • Alimenter un moteur en essence
      cung cấp xăng cho một động cơ
  3. duy trì, nuôi
    • Cela suffit à alimenter la conversation
      cái đó đủ để duy trì cuộc trao đổi chuyện trò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "alimenter"

Từ có nhắc đến "alimenter"

alimenter
Il faut alimenter le moteur avec de l'essence.