allécher

ngoại động từ
  1. gợi thèm; hấp dẫn, cám dỗ
    • "Afin d'allécher les lecteurs" (Gide)
      nhằm mục đích lôi cuốn người đọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống