all-fired

/'ɔ:l,faiəd/
phó từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

all-fired
He was in an all-fired hurry to catch the bus.